cầu toàn

  1. viser à la perfection; être perfectionniste
    • Ta chưa thể cầu toàn được
      nous ne pouvons pas encore viser à la perfection
    • cầu toàn trách bị
      như cầu toàn (sens plus fort)
    • chủ nghĩa cầu toàn
      perfectionnisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cầu toàn
Anh ấy là người rất cầu toàn trong công việc, mọi báo cáo đều phải chỉn chu từng dấu chấm, dấu phẩy.